Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KRW
coinmill.com
50.0 797
100.0 1595
200.0 3189
500.0 7973
1000.0 15,945
2000.0 31,890
5000.0 79,726
10,000.0 159,452
20,000.0 318,905
50,000.0 797,262
100,000.0 1,594,523
200,000.0 3,189,046
500,000.0 7,972,616
1,000,000.0 15,945,231
2,000,000.0 31,890,462
5,000,000.0 79,726,156
10,000,000.0 159,452,311
INR tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
KRW INR
coinmill.com
1000 62.7
2000 125.4
5000 313.6
10,000 627.1
20,000 1254.3
50,000 3135.7
100,000 6271.5
200,000 12,542.9
500,000 31,357.3
1,000,000 62,714.7
2,000,000 125,429.4
5,000,000 313,573.4
10,000,000 627,146.8
20,000,000 1,254,293.5
50,000,000 3,135,733.8
100,000,000 6,271,467.6
200,000,000 12,542,935.2
KRW tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ