Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KRW
coinmill.com
50.0 860
100.0 1719
200.0 3438
500.0 8596
1000.0 17,192
2000.0 34,385
5000.0 85,961
10,000.0 171,923
20,000.0 343,846
50,000.0 859,615
100,000.0 1,719,229
200,000.0 3,438,459
500,000.0 8,596,147
1,000,000.0 17,192,294
2,000,000.0 34,384,589
5,000,000.0 85,961,472
10,000,000.0 171,922,943
INR tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KRW INR
coinmill.com
1000 58.2
2000 116.3
5000 290.8
10,000 581.7
20,000 1163.3
50,000 2908.3
100,000 5816.6
200,000 11,633.1
500,000 29,082.8
1,000,000 58,165.6
2,000,000 116,331.2
5,000,000 290,828.0
10,000,000 581,655.9
20,000,000 1,163,311.9
50,000,000 2,908,279.7
100,000,000 5,816,559.3
200,000,000 11,633,118.7
KRW tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ