Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KWD
coinmill.com
50.0 0.165
100.0 0.329
200.0 0.658
500.0 1.646
1000.0 3.291
2000.0 6.582
5000.0 16.455
10,000.0 32.910
20,000.0 65.820
50,000.0 164.550
100,000.0 329.100
200,000.0 658.201
500,000.0 1645.502
1,000,000.0 3291.003
2,000,000.0 6582.007
5,000,000.0 16,455.017
10,000,000.0 32,910.034
INR tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
KWD INR
coinmill.com
0.200 60.8
0.500 151.9
1.000 303.9
2.000 607.7
5.000 1519.3
10.000 3038.6
20.000 6077.2
50.000 15,192.9
100.000 30,385.9
200.000 60,771.7
500.000 151,929.4
1000.000 303,858.7
2000.000 607,717.4
5000.000 1,519,293.5
10,000.000 3,038,587.0
20,000.000 6,077,174.0
50,000.000 15,192,935.0
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ