Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KWD
coinmill.com
50.0 0.168
100.0 0.337
200.0 0.673
500.0 1.683
1000.0 3.367
2000.0 6.733
5000.0 16.834
10,000.0 33.667
20,000.0 67.335
50,000.0 168.337
100,000.0 336.673
200,000.0 673.346
500,000.0 1683.366
1,000,000.0 3366.731
2,000,000.0 6733.462
5,000,000.0 16,833.656
10,000,000.0 33,667.312
INR tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
KWD INR
coinmill.com
0.200 59.4
0.500 148.5
1.000 297.0
2.000 594.0
5.000 1485.1
10.000 2970.2
20.000 5940.5
50.000 14,851.2
100.000 29,702.4
200.000 59,404.8
500.000 148,512.0
1000.000 297,024.0
2000.000 594,048.0
5000.000 1,485,120.0
10,000.000 2,970,240.1
20,000.000 5,940,480.1
50,000.000 14,851,200.3
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ