Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KWD
coinmill.com
50.0 0.159
100.0 0.319
200.0 0.637
500.0 1.593
1000.0 3.186
2000.0 6.372
5000.0 15.930
10,000.0 31.860
20,000.0 63.721
50,000.0 159.302
100,000.0 318.604
200,000.0 637.209
500,000.0 1593.022
1,000,000.0 3186.044
2,000,000.0 6372.088
5,000,000.0 15,930.220
10,000,000.0 31,860.440
INR tỷ lệ
17 tháng Năm 2026
KWD INR
coinmill.com
0.200 62.8
0.500 156.9
1.000 313.9
2.000 627.7
5.000 1569.3
10.000 3138.7
20.000 6277.4
50.000 15,693.4
100.000 31,386.9
200.000 62,773.8
500.000 156,934.4
1000.000 313,868.9
2000.000 627,737.7
5000.000 1,569,344.3
10,000.000 3,138,688.6
20,000.000 6,277,377.3
50,000.000 15,693,443.1
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ