Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KWD
coinmill.com
50.0 0.162
100.0 0.323
200.0 0.646
500.0 1.616
1000.0 3.232
2000.0 6.464
5000.0 16.159
10,000.0 32.318
20,000.0 64.635
50,000.0 161.588
100,000.0 323.177
200,000.0 646.354
500,000.0 1615.884
1,000,000.0 3231.768
2,000,000.0 6463.537
5,000,000.0 16,158.841
10,000,000.0 32,317.683
INR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
KWD INR
coinmill.com
0.200 61.9
0.500 154.7
1.000 309.4
2.000 618.9
5.000 1547.1
10.000 3094.3
20.000 6188.6
50.000 15,471.4
100.000 30,942.8
200.000 61,885.6
500.000 154,714.1
1000.000 309,428.1
2000.000 618,856.2
5000.000 1,547,140.6
10,000.000 3,094,281.2
20,000.000 6,188,562.5
50,000.000 15,471,406.2
KWD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ