Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR TWD
coinmill.com
50.0 16
100.0 33
200.0 65
500.0 163
1000.0 326
2000.0 652
5000.0 1630
10,000.0 3259
20,000.0 6519
50,000.0 16,296
100,000.0 32,593
200,000.0 65,185
500,000.0 162,963
1,000,000.0 325,926
2,000,000.0 651,852
5,000,000.0 1,629,630
10,000,000.0 3,259,261
INR tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
TWD INR
coinmill.com
20 61.4
50 153.4
100 306.8
200 613.6
500 1534.1
1000 3068.2
2000 6136.4
5000 15,340.9
10,000 30,681.8
20,000 61,363.6
50,000 153,409.0
100,000 306,818.0
200,000 613,636.1
500,000 1,534,090.1
1,000,000 3,068,180.3
2,000,000 6,136,360.5
5,000,000 15,340,901.3
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ