Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR TWD
coinmill.com
50.0 17
100.0 33
200.0 66
500.0 165
1000.0 331
2000.0 662
5000.0 1655
10,000.0 3309
20,000.0 6619
50,000.0 16,547
100,000.0 33,094
200,000.0 66,188
500,000.0 165,471
1,000,000.0 330,942
2,000,000.0 661,884
5,000,000.0 1,654,710
10,000,000.0 3,309,420
INR tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
TWD INR
coinmill.com
20 60.4
50 151.1
100 302.2
200 604.3
500 1510.8
1000 3021.7
2000 6043.4
5000 15,108.4
10,000 30,216.8
20,000 60,433.5
50,000 151,083.9
100,000 302,167.7
200,000 604,335.5
500,000 1,510,838.7
1,000,000 3,021,677.4
2,000,000 6,043,354.7
5,000,000 15,108,386.8
TWD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ