Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupi Ấn Độ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ấn Độ Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu VND có thể được viết D. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR VND
coinmill.com
50.0 13,600
100.0 27,200
200.0 54,400
500.0 135,800
1000.0 271,600
2000.0 543,400
5000.0 1,358,400
10,000.0 2,717,000
20,000.0 5,434,000
50,000.0 13,585,000
100,000.0 27,170,000
200,000.0 54,340,000
500,000.0 135,850,000
1,000,000.0 271,700,000
2,000,000.0 543,399,800
5,000,000.0 1,358,499,600
10,000,000.0 2,716,999,200
INR tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
VND INR
coinmill.com
20,000 73.6
50,000 184.0
100,000 368.1
200,000 736.1
500,000 1840.3
1,000,000 3680.5
2,000,000 7361.1
5,000,000 18,402.7
10,000,000 36,805.3
20,000,000 73,610.6
50,000,000 184,026.5
100,000,000 368,053.1
200,000,000 736,106.2
500,000,000 1,840,265.5
1,000,000,000 3,680,531.0
2,000,000,000 7,361,061.9
5,000,000,000 18,402,654.8
VND tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ