Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


IQD LKR
coinmill.com
1000 251
2000 503
5000 1257
10,000 2513
20,000 5027
50,000 12,567
100,000 25,135
200,000 50,270
500,000 125,674
1,000,000 251,349
2,000,000 502,698
5,000,000 1,256,745
10,000,000 2,513,489
20,000,000 5,026,978
50,000,000 12,567,446
100,000,000 25,134,892
200,000,000 50,269,784
IQD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
LKR IQD
coinmill.com
200 1000
500 2000
1000 4000
2000 8000
5000 20,000
10,000 40,000
20,000 79,500
50,000 199,000
100,000 398,000
200,000 795,500
500,000 1,989,500
1,000,000 3,978,500
2,000,000 7,957,000
5,000,000 19,892,500
10,000,000 39,785,500
20,000,000 79,570,500
50,000,000 198,926,500
LKR tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ