Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IQD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IQD NZD
coinmill.com
1000 1.40
2000 2.70
5000 6.80
10,000 13.60
20,000 27.20
50,000 67.90
100,000 135.80
200,000 271.50
500,000 678.80
1,000,000 1357.60
2,000,000 2715.30
5,000,000 6788.10
10,000,000 13,576.30
20,000,000 27,152.60
50,000,000 67,881.40
100,000,000 135,762.80
200,000,000 271,525.70
IQD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD IQD
coinmill.com
1.00 500
2.00 1500
5.00 3500
10.00 7500
20.00 14,500
50.00 37,000
100.00 73,500
200.00 147,500
500.00 368,500
1000.00 736,500
2000.00 1,473,000
5000.00 3,683,000
10,000.00 7,366,000
20,000.00 14,731,500
50,000.00 36,829,000
100,000.00 73,658,000
200,000.00 147,315,500
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ