Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IQD NZD
coinmill.com
1000 1.40
2000 2.70
5000 6.80
10,000 13.50
20,000 27.10
50,000 67.70
100,000 135.50
200,000 270.90
500,000 677.40
1,000,000 1354.70
2,000,000 2709.50
5,000,000 6773.70
10,000,000 13,547.50
20,000,000 27,095.00
50,000,000 67,737.50
100,000,000 135,474.90
200,000,000 270,949.90
IQD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NZD IQD
coinmill.com
1.00 500
2.00 1500
5.00 3500
10.00 7500
20.00 15,000
50.00 37,000
100.00 74,000
200.00 147,500
500.00 369,000
1000.00 738,000
2000.00 1,476,500
5000.00 3,690,500
10,000.00 7,381,500
20,000.00 14,763,000
50,000.00 36,907,000
100,000.00 73,814,500
200,000.00 147,629,000
NZD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ