Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IQD OMR
coinmill.com
1000 0.295
2000 0.585
5000 1.465
10,000 2.930
20,000 5.865
50,000 14.660
100,000 29.325
200,000 58.645
500,000 146.615
1,000,000 293.230
2,000,000 586.460
5,000,000 1466.155
10,000,000 2932.305
20,000,000 5864.615
50,000,000 14,661.535
100,000,000 29,323.070
200,000,000 58,646.140
IQD tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR IQD
coinmill.com
0.200 500
0.500 1500
1.000 3500
2.000 7000
5.000 17,000
10.000 34,000
20.000 68,000
50.000 170,500
100.000 341,000
200.000 682,000
500.000 1,705,000
1000.000 3,410,500
2000.000 6,820,500
5000.000 17,051,500
10,000.000 34,103,000
20,000.000 68,205,500
50,000.000 170,514,000
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ