Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


IQD PGK
coinmill.com
1000 3.05
2000 6.10
5000 15.25
10,000 30.50
20,000 61.00
50,000 152.49
100,000 304.98
200,000 609.96
500,000 1524.89
1,000,000 3049.78
2,000,000 6099.56
5,000,000 15,248.90
10,000,000 30,497.79
20,000,000 60,995.59
50,000,000 152,488.97
100,000,000 304,977.95
200,000,000 609,955.89
IQD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
PGK IQD
coinmill.com
5.00 1500
10.00 3500
20.00 6500
50.00 16,500
100.00 33,000
200.00 65,500
500.00 164,000
1000.00 328,000
2000.00 656,000
5000.00 1,639,500
10,000.00 3,279,000
20,000.00 6,558,000
50,000.00 16,394,500
100,000.00 32,789,500
200,000.00 65,578,500
500,000.00 163,946,500
1,000,000.00 327,892,500
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ