Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


IQD PGK
coinmill.com
1000 3.51
2000 7.01
5000 17.53
10,000 35.07
20,000 70.14
50,000 175.35
100,000 350.69
200,000 701.38
500,000 1753.45
1,000,000 3506.90
2,000,000 7013.80
5,000,000 17,534.50
10,000,000 35,069.01
20,000,000 70,138.02
50,000,000 175,345.04
100,000,000 350,690.09
200,000,000 701,380.18
IQD tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
PGK IQD
coinmill.com
5.00 1500
10.00 3000
20.00 5500
50.00 14,500
100.00 28,500
200.00 57,000
500.00 142,500
1000.00 285,000
2000.00 570,500
5000.00 1,426,000
10,000.00 2,851,500
20,000.00 5,703,000
50,000.00 14,257,500
100,000.00 28,515,000
200,000.00 57,030,500
500,000.00 142,576,000
1,000,000.00 285,152,000
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ