Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR KWD
coinmill.com
50,000 0.377
100,000 0.755
200,000 1.510
500,000 3.774
1,000,000 7.549
2,000,000 15.098
5,000,000 37.744
10,000,000 75.488
20,000,000 150.976
50,000,000 377.439
100,000,000 754.878
200,000,000 1509.757
500,000,000 3774.392
1,000,000,000 7548.784
2,000,000,000 15,097.568
5,000,000,000 37,743.920
10,000,000,000 75,487.840
IRR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD IRR
coinmill.com
0.200 26,495
0.500 66,235
1.000 132,470
2.000 264,945
5.000 662,360
10.000 1,324,715
20.000 2,649,435
50.000 6,623,585
100.000 13,247,165
200.000 26,494,335
500.000 66,235,835
1000.000 132,471,665
2000.000 264,943,335
5000.000 662,358,335
10,000.000 1,324,716,665
20,000.000 2,649,433,335
50,000.000 6,623,583,335
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ