Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR KWD
coinmill.com
1,000,000 0.175
2,000,000 0.351
5,000,000 0.877
10,000,000 1.754
20,000,000 3.508
50,000,000 8.769
100,000,000 17.538
200,000,000 35.076
500,000,000 87.689
1,000,000,000 175.378
2,000,000,000 350.756
5,000,000,000 876.889
10,000,000,000 1753.778
20,000,000,000 3507.556
50,000,000,000 8768.890
100,000,000,000 17,537.779
200,000,000,000 35,075.559
IRR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD IRR
coinmill.com
0.200 1,140,395
0.500 2,850,990
1.000 5,701,975
2.000 11,403,950
5.000 28,509,880
10.000 57,019,760
20.000 114,039,525
50.000 285,098,810
100.000 570,197,620
200.000 1,140,395,240
500.000 2,850,988,095
1000.000 5,701,976,190
2000.000 11,403,952,380
5000.000 28,509,880,950
10,000.000 57,019,761,905
20,000.000 114,039,523,810
50,000.000 285,098,809,525
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ