Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Iran Rial (IRR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


IRR NLG
coinmill.com
50,000 2.5
100,000 4.5
200,000 9.5
500,000 23.0
1,000,000 46.5
2,000,000 93.0
5,000,000 232.0
10,000,000 464.5
20,000,000 929.0
50,000,000 2322.0
100,000,000 4644.5
200,000,000 9288.5
500,000,000 23,221.5
1,000,000,000 46,443.0
2,000,000,000 92,886.0
5,000,000,000 232,215.5
10,000,000,000 464,431.0
IRR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG IRR
coinmill.com
1.0 21,530
2.0 43,065
5.0 107,660
10.0 215,315
20.0 430,635
50.0 1,076,585
100.0 2,153,170
200.0 4,306,345
500.0 10,765,860
1000.0 21,531,720
2000.0 43,063,445
5000.0 107,658,610
10,000.0 215,317,220
20,000.0 430,634,445
50,000.0 1,076,586,110
100,000.0 2,153,172,220
200,000.0 4,306,344,445
NLG tỷ lệ
8 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ