Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Iran Rial (IRR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


IRR NLG
coinmill.com
50,000 2.5
100,000 5.0
200,000 9.5
500,000 24.0
1,000,000 48.0
2,000,000 96.0
5,000,000 239.5
10,000,000 479.0
20,000,000 958.0
50,000,000 2394.5
100,000,000 4789.0
200,000,000 9577.5
500,000,000 23,944.0
1,000,000,000 47,888.0
2,000,000,000 95,776.0
5,000,000,000 239,440.0
10,000,000,000 478,880.0
IRR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG IRR
coinmill.com
1.0 20,880
2.0 41,765
5.0 104,410
10.0 208,820
20.0 417,640
50.0 1,044,105
100.0 2,088,205
200.0 4,176,410
500.0 10,441,030
1000.0 20,882,055
2000.0 41,764,110
5000.0 104,410,280
10,000.0 208,820,555
20,000.0 417,641,110
50,000.0 1,044,102,780
100,000.0 2,088,205,555
200,000.0 4,176,411,110
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ