Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR NZD
coinmill.com
1,000,000 0.90
2,000,000 1.90
5,000,000 4.70
10,000,000 9.40
20,000,000 18.80
50,000,000 47.00
100,000,000 94.00
200,000,000 188.10
500,000,000 470.20
1,000,000,000 940.30
2,000,000,000 1880.60
5,000,000,000 4701.50
10,000,000,000 9403.00
20,000,000,000 18,806.00
50,000,000,000 47,015.00
100,000,000,000 94,030.10
200,000,000,000 188,060.10
IRR tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026
NZD IRR
coinmill.com
1.00 1,063,490
2.00 2,126,980
5.00 5,317,450
10.00 10,634,895
20.00 21,269,795
50.00 53,174,485
100.00 106,348,975
200.00 212,697,950
500.00 531,744,870
1000.00 1,063,489,745
2000.00 2,126,979,485
5000.00 5,317,448,720
10,000.00 10,634,897,435
20,000.00 21,269,794,870
50,000.00 53,174,487,180
100,000.00 106,348,974,360
200,000.00 212,697,948,720
NZD tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ