Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR NZD
coinmill.com
50,000 2.10
100,000 4.20
200,000 8.30
500,000 20.80
1,000,000 41.60
2,000,000 83.20
5,000,000 208.00
10,000,000 416.00
20,000,000 832.10
50,000,000 2080.20
100,000,000 4160.40
200,000,000 8320.80
500,000,000 20,802.00
1,000,000,000 41,604.00
2,000,000,000 83,207.90
5,000,000,000 208,019.90
10,000,000,000 416,039.70
IRR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD IRR
coinmill.com
1.00 24,035
2.00 48,070
5.00 120,180
10.00 240,360
20.00 480,725
50.00 1,201,810
100.00 2,403,615
200.00 4,807,235
500.00 12,018,085
1000.00 24,036,165
2000.00 48,072,335
5000.00 120,180,835
10,000.00 240,361,665
20,000.00 480,723,335
50,000.00 1,201,808,335
100,000.00 2,403,616,665
200,000.00 4,807,233,335
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ