Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR NZD
coinmill.com
50,000 2.20
100,000 4.30
200,000 8.60
500,000 21.60
1,000,000 43.20
2,000,000 86.40
5,000,000 216.00
10,000,000 432.00
20,000,000 864.00
50,000,000 2159.90
100,000,000 4319.90
200,000,000 8639.70
500,000,000 21,599.30
1,000,000,000 43,198.60
2,000,000,000 86,397.20
5,000,000,000 215,993.10
10,000,000,000 431,986.20
IRR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD IRR
coinmill.com
1.00 23,150
2.00 46,300
5.00 115,745
10.00 231,490
20.00 462,980
50.00 1,157,445
100.00 2,314,890
200.00 4,629,780
500.00 11,574,445
1000.00 23,148,890
2000.00 46,297,780
5000.00 115,744,445
10,000.00 231,488,890
20,000.00 462,977,780
50,000.00 1,157,444,445
100,000.00 2,314,888,890
200,000.00 4,629,777,780
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ