Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR NZD
coinmill.com
50,000 2.10
100,000 4.10
200,000 8.20
500,000 20.60
1,000,000 41.10
2,000,000 82.30
5,000,000 205.70
10,000,000 411.40
20,000,000 822.80
50,000,000 2057.00
100,000,000 4114.10
200,000,000 8228.20
500,000,000 20,570.40
1,000,000,000 41,140.80
2,000,000,000 82,281.60
5,000,000,000 205,703.90
10,000,000,000 411,407.90
IRR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD IRR
coinmill.com
1.00 24,305
2.00 48,615
5.00 121,535
10.00 243,070
20.00 486,135
50.00 1,215,340
100.00 2,430,680
200.00 4,861,355
500.00 12,153,390
1000.00 24,306,780
2000.00 48,613,555
5000.00 121,533,890
10,000.00 243,067,780
20,000.00 486,135,555
50,000.00 1,215,338,890
100,000.00 2,430,677,780
200,000.00 4,861,355,555
NZD tỷ lệ
4 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ