Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


IRR PGK
coinmill.com
1,000,000 3.32
2,000,000 6.65
5,000,000 16.62
10,000,000 33.25
20,000,000 66.50
50,000,000 166.25
100,000,000 332.50
200,000,000 664.99
500,000,000 1662.48
1,000,000,000 3324.97
2,000,000,000 6649.94
5,000,000,000 16,624.84
10,000,000,000 33,249.69
20,000,000,000 66,499.37
50,000,000,000 166,248.43
100,000,000,000 332,496.86
200,000,000,000 664,993.73
IRR tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
PGK IRR
coinmill.com
5.00 1,503,775
10.00 3,007,545
20.00 6,015,095
50.00 15,037,735
100.00 30,075,470
200.00 60,150,945
500.00 150,377,360
1000.00 300,754,715
2000.00 601,509,435
5000.00 1,503,773,585
10,000.00 3,007,547,170
20,000.00 6,015,094,340
50,000.00 15,037,735,850
100,000.00 30,075,471,700
200,000.00 60,150,943,395
500,000.00 150,377,358,490
1,000,000.00 300,754,716,980
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ