Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iran Rial và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IRR có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


IRR PGK
coinmill.com
1,000,000 2.62
2,000,000 5.24
5,000,000 13.11
10,000,000 26.22
20,000,000 52.43
50,000,000 131.09
100,000,000 262.17
200,000,000 524.34
500,000,000 1310.86
1,000,000,000 2621.72
2,000,000,000 5243.45
5,000,000,000 13,108.61
10,000,000,000 26,217.23
20,000,000,000 52,434.46
50,000,000,000 131,086.14
100,000,000,000 262,172.28
200,000,000,000 524,344.57
IRR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PGK IRR
coinmill.com
5.00 1,907,145
10.00 3,814,285
20.00 7,628,570
50.00 19,071,430
100.00 38,142,855
200.00 76,285,715
500.00 190,714,285
1000.00 381,428,570
2000.00 762,857,145
5000.00 1,907,142,855
10,000.00 3,814,285,715
20,000.00 7,628,571,430
50,000.00 19,071,428,570
100,000.00 38,142,857,145
200,000.00 76,285,714,285
500,000.00 190,714,285,715
1,000,000.00 381,428,571,430
PGK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ