|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Chuyển đổi Iran Rial và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iran Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Iran rials để chuyển đổi loại tiền tệ.
Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IRR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.