Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


ISK ITL
coinmill.com
100 1386
200 2772
500 6931
1000 13,861
2000 27,722
5000 69,306
10,000 138,612
20,000 277,225
50,000 693,062
100,000 1,386,123
200,000 2,772,246
500,000 6,930,616
1,000,000 13,861,232
2,000,000 27,722,464
5,000,000 69,306,159
10,000,000 138,612,319
20,000,000 277,224,637
ISK tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL ISK
coinmill.com
1000 72
2000 144
5000 361
10,000 721
20,000 1443
50,000 3607
100,000 7214
200,000 14,429
500,000 36,072
1,000,000 72,144
2,000,000 144,287
5,000,000 360,718
10,000,000 721,437
20,000,000 1,442,873
50,000,000 3,607,183
100,000,000 7,214,366
200,000,000 14,428,732
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ