Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ISK JPY
coinmill.com
100 106
200 212
500 531
1000 1062
2000 2124
5000 5311
10,000 10,621
20,000 21,242
50,000 53,105
100,000 106,211
200,000 212,422
500,000 531,055
1,000,000 1,062,110
2,000,000 2,124,220
5,000,000 5,310,549
10,000,000 10,621,098
20,000,000 21,242,197
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY ISK
coinmill.com
100 94
200 188
500 471
1000 942
2000 1883
5000 4708
10,000 9415
20,000 18,830
50,000 47,076
100,000 94,152
200,000 188,304
500,000 470,761
1,000,000 941,522
2,000,000 1,883,044
5,000,000 4,707,611
10,000,000 9,415,222
20,000,000 18,830,444
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ