Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ISK JPY
coinmill.com
0 98
0 197
0 394
0 984
0 1968
0 3935
1 9838
1 19,676
2 39,353
5 98,382
10 196,764
20 393,528
50 983,819
100 1,967,638
200 3,935,276
500 9,838,190
1000 19,676,380
ISK tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
JPY ISK
coinmill.com
100 0
200 0
500 0
1000 0
2000 0
5000 0
10,000 1
20,000 1
50,000 3
100,000 5
200,000 10
500,000 25
1,000,000 51
2,000,000 102
5,000,000 254
10,000,000 508
20,000,000 1016
JPY tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ