Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ISK JPY
coinmill.com
100 117
200 234
500 586
1000 1172
2000 2345
5000 5861
10,000 11,723
20,000 23,445
50,000 58,613
100,000 117,227
200,000 234,454
500,000 586,134
1,000,000 1,172,268
2,000,000 2,344,536
5,000,000 5,861,339
10,000,000 11,722,678
20,000,000 23,445,355
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY ISK
coinmill.com
100 85
200 171
500 427
1000 853
2000 1706
5000 4265
10,000 8530
20,000 17,061
50,000 42,652
100,000 85,305
200,000 170,609
500,000 426,524
1,000,000 853,047
2,000,000 1,706,095
5,000,000 4,265,237
10,000,000 8,530,474
20,000,000 17,060,949
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ