Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


ISK KGS
coinmill.com
100 72
200 144
500 359
1000 718
2000 1435
5000 3588
10,000 7177
20,000 14,353
50,000 35,883
100,000 71,766
200,000 143,531
500,000 358,828
1,000,000 717,657
2,000,000 1,435,314
5,000,000 3,588,284
10,000,000 7,176,568
20,000,000 14,353,136
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KGS ISK
coinmill.com
50 70
100 139
200 279
500 697
1000 1393
2000 2787
5000 6967
10,000 13,934
20,000 27,868
50,000 69,671
100,000 139,342
200,000 278,685
500,000 696,712
1,000,000 1,393,424
2,000,000 2,786,847
5,000,000 6,967,118
10,000,000 13,934,237
KGS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ