Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa.


ISK KMF
coinmill.com
100 361.95
200 723.90
500 1809.80
1000 3619.60
2000 7239.25
5000 18,098.10
10,000 36,196.15
20,000 72,392.35
50,000 180,980.85
100,000 361,961.70
200,000 723,923.45
500,000 1,809,808.60
1,000,000 3,619,617.20
2,000,000 7,239,234.45
5,000,000 18,098,086.10
10,000,000 36,196,172.25
20,000,000 72,392,344.50
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KMF ISK
coinmill.com
500.00 138
1000.00 276
2000.00 553
5000.00 1381
10,000.00 2763
20,000.00 5525
50,000.00 13,814
100,000.00 27,627
200,000.00 55,254
500,000.00 138,136
1,000,000.00 276,272
2,000,000.00 552,545
5,000,000.00 1,381,362
10,000,000.00 2,762,723
20,000,000.00 5,525,446
50,000,000.00 13,813,615
100,000,000.00 27,627,231
KMF tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ