Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ISK KRW
coinmill.com
100 1073
200 2145
500 5363
1000 10,727
2000 21,453
5000 53,633
10,000 107,265
20,000 214,530
50,000 536,326
100,000 1,072,651
200,000 2,145,302
500,000 5,363,256
1,000,000 10,726,512
2,000,000 21,453,025
5,000,000 53,632,561
10,000,000 107,265,123
20,000,000 214,530,246
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW ISK
coinmill.com
1000 93
2000 186
5000 466
10,000 932
20,000 1865
50,000 4661
100,000 9323
200,000 18,645
500,000 46,613
1,000,000 93,227
2,000,000 186,454
5,000,000 466,135
10,000,000 932,269
20,000,000 1,864,539
50,000,000 4,661,347
100,000,000 9,322,695
200,000,000 18,645,390
KRW tỷ lệ
8 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ