Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


ISK LYD
coinmill.com
100 5.267
200 10.534
500 26.336
1000 52.672
2000 105.344
5000 263.359
10,000 526.719
20,000 1053.438
50,000 2633.594
100,000 5267.189
200,000 10,534.378
500,000 26,335.944
1,000,000 52,671.889
2,000,000 105,343.777
5,000,000 263,359.443
10,000,000 526,718.886
20,000,000 1,053,437.772
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
LYD ISK
coinmill.com
5.000 95
10.000 190
20.000 380
50.000 949
100.000 1899
200.000 3797
500.000 9493
1000.000 18,985
2000.000 37,971
5000.000 94,927
10,000.000 189,855
20,000.000 379,709
50,000.000 949,273
100,000.000 1,898,546
200,000.000 3,797,092
500,000.000 9,492,730
1,000,000.000 18,985,459
LYD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ