Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


ISK LYD
coinmill.com
0 0.097
0 0.193
0 0.386
0 0.965
0 1.930
0 3.860
1 9.651
1 19.301
2 38.603
5 96.507
10 193.015
20 386.029
50 965.073
100 1930.147
200 3860.293
500 9650.733
1000 19,301.467
ISK tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
LYD ISK
coinmill.com
0.100 0
0.200 0
0.500 0
1.000 0
2.000 0
5.000 0
10.000 1
20.000 1
50.000 3
100.000 5
200.000 10
500.000 26
1000.000 52
2000.000 104
5000.000 259
10,000.000 518
20,000.000 1036
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ