Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tiếng Malta Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Malta Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Malta Liri hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa.


ISK MTL
coinmill.com
100 0.31
200 0.63
500 1.57
1000 3.13
2000 6.27
5000 15.67
10,000 31.34
20,000 62.67
50,000 156.68
100,000 313.36
200,000 626.73
500,000 1566.81
1,000,000 3133.63
2,000,000 6267.25
5,000,000 15,668.13
10,000,000 31,336.26
20,000,000 62,672.52
ISK tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
MTL ISK
coinmill.com
0.20 64
0.50 160
1.00 319
2.00 638
5.00 1596
10.00 3191
20.00 6382
50.00 15,956
100.00 31,912
200.00 63,824
500.00 159,560
1000.00 319,119
2000.00 638,238
5000.00 1,595,596
10,000.00 3,191,192
20,000.00 6,382,383
50,000.00 15,955,958
MTL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ