Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tiếng Malta Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Malta Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Malta Liri hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa.


ISK MTL
coinmill.com
100 0.27
200 0.54
500 1.34
1000 2.68
2000 5.35
5000 13.38
10,000 26.75
20,000 53.50
50,000 133.76
100,000 267.51
200,000 535.03
500,000 1337.57
1,000,000 2675.14
2,000,000 5350.28
5,000,000 13,375.70
10,000,000 26,751.39
20,000,000 53,502.79
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MTL ISK
coinmill.com
0.20 75
0.50 187
1.00 374
2.00 748
5.00 1869
10.00 3738
20.00 7476
50.00 18,691
100.00 37,381
200.00 74,762
500.00 186,906
1000.00 373,812
2000.00 747,625
5000.00 1,869,061
10,000.00 3,738,123
20,000.00 7,476,246
50,000.00 18,690,614
MTL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ