Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


ISK MYR
coinmill.com
100 3.35
200 6.70
500 16.75
1000 33.51
2000 67.01
5000 167.53
10,000 335.06
20,000 670.13
50,000 1675.32
100,000 3350.64
200,000 6701.29
500,000 16,753.22
1,000,000 33,506.44
2,000,000 67,012.88
5,000,000 167,532.19
10,000,000 335,064.39
20,000,000 670,128.78
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
MYR ISK
coinmill.com
5.00 149
10.00 298
20.00 597
50.00 1492
100.00 2985
200.00 5969
500.00 14,923
1000.00 29,845
2000.00 59,690
5000.00 149,225
10,000.00 298,450
20,000.00 596,900
50,000.00 1,492,250
100,000.00 2,984,501
200,000.00 5,969,002
500,000.00 14,922,505
1,000,000.00 29,845,010
MYR tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ