Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ISK NGN
coinmill.com
100 1102
200 2204
500 5510
1000 11,020
2000 22,040
5000 55,099
10,000 110,199
20,000 220,397
50,000 550,993
100,000 1,101,986
200,000 2,203,971
500,000 5,509,928
1,000,000 11,019,856
2,000,000 22,039,711
5,000,000 55,099,278
10,000,000 110,198,556
20,000,000 220,397,112
ISK tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
NGN ISK
coinmill.com
1000 91
2000 181
5000 454
10,000 907
20,000 1815
50,000 4537
100,000 9075
200,000 18,149
500,000 45,373
1,000,000 90,745
2,000,000 181,491
5,000,000 453,726
10,000,000 907,453
20,000,000 1,814,906
50,000,000 4,537,265
100,000,000 9,074,529
200,000,000 18,149,058
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ