Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NLG
coinmill.com
100 1.5
200 3.0
500 8.0
1000 16.0
2000 32.5
5000 81.0
10,000 161.5
20,000 323.5
50,000 808.5
100,000 1617.0
200,000 3233.5
500,000 8084.0
1,000,000 16,168.5
2,000,000 32,337.0
5,000,000 80,842.5
10,000,000 161,684.5
20,000,000 323,369.0
ISK tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
NLG ISK
coinmill.com
1.0 62
2.0 124
5.0 309
10.0 618
20.0 1237
50.0 3092
100.0 6185
200.0 12,370
500.0 30,924
1000.0 61,849
2000.0 123,698
5000.0 309,244
10,000.0 618,488
20,000.0 1,236,976
50,000.0 3,092,441
100,000.0 6,184,882
200,000.0 12,369,764
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ