Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NLG
coinmill.com
100 1.5
200 2.5
500 7.0
1000 13.5
2000 27.5
5000 68.5
10,000 136.5
20,000 273.0
50,000 682.5
100,000 1365.0
200,000 2730.5
500,000 6826.0
1,000,000 13,652.0
2,000,000 27,304.5
5,000,000 68,260.5
10,000,000 136,521.5
20,000,000 273,042.5
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG ISK
coinmill.com
1.0 73
2.0 146
5.0 366
10.0 732
20.0 1465
50.0 3662
100.0 7325
200.0 14,650
500.0 36,624
1000.0 73,249
2000.0 146,497
5000.0 366,243
10,000.0 732,487
20,000.0 1,464,973
50,000.0 3,662,433
100,000.0 7,324,866
200,000.0 14,649,732
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ