Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NOK
coinmill.com
100 7.0
200 14.0
500 35.5
1000 71.0
2000 142.0
5000 355.5
10,000 711.0
20,000 1422.0
50,000 3555.5
100,000 7110.5
200,000 14,221.0
500,000 35,553.0
1,000,000 71,106.0
2,000,000 142,212.5
5,000,000 355,531.0
10,000,000 711,062.0
20,000,000 1,422,123.5
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK ISK
coinmill.com
5.0 70
10.0 141
20.0 281
50.0 703
100.0 1406
200.0 2813
500.0 7032
1000.0 14,063
2000.0 28,127
5000.0 70,317
10,000.0 140,635
20,000.0 281,270
50,000.0 703,174
100,000.0 1,406,348
200,000.0 2,812,695
500,000.0 7,031,738
1,000,000.0 14,063,476
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ