Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NOK
coinmill.com
100 7.0
200 14.5
500 36.0
1000 72.0
2000 144.5
5000 361.0
10,000 722.0
20,000 1444.0
50,000 3609.5
100,000 7219.0
200,000 14,437.5
500,000 36,094.5
1,000,000 72,188.5
2,000,000 144,377.0
5,000,000 360,943.0
10,000,000 721,886.0
20,000,000 1,443,771.5
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK ISK
coinmill.com
5.0 69
10.0 139
20.0 277
50.0 693
100.0 1385
200.0 2771
500.0 6926
1000.0 13,853
2000.0 27,705
5000.0 69,263
10,000.0 138,526
20,000.0 277,052
50,000.0 692,630
100,000.0 1,385,261
200,000.0 2,770,522
500,000.0 6,926,304
1,000,000.0 13,852,608
NOK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ