Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NOK
coinmill.com
100 7.0
200 13.5
500 34.0
1000 67.5
2000 135.0
5000 338.0
10,000 676.0
20,000 1352.0
50,000 3380.0
100,000 6760.5
200,000 13,521.0
500,000 33,802.0
1,000,000 67,604.0
2,000,000 135,207.5
5,000,000 338,019.5
10,000,000 676,038.5
20,000,000 1,352,077.5
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK ISK
coinmill.com
5.0 74
10.0 148
20.0 296
50.0 740
100.0 1479
200.0 2958
500.0 7396
1000.0 14,792
2000.0 29,584
5000.0 73,960
10,000.0 147,921
20,000.0 295,841
50,000.0 739,603
100,000.0 1,479,205
200,000.0 2,958,410
500,000.0 7,396,026
1,000,000.0 14,792,052
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ