Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NOK
coinmill.com
100 7.0
200 14.0
500 35.5
1000 70.5
2000 141.0
5000 352.5
10,000 705.5
20,000 1411.0
50,000 3527.0
100,000 7054.0
200,000 14,108.0
500,000 35,270.5
1,000,000 70,540.5
2,000,000 141,081.5
5,000,000 352,703.5
10,000,000 705,406.5
20,000,000 1,410,813.5
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK ISK
coinmill.com
5.0 71
10.0 142
20.0 284
50.0 709
100.0 1418
200.0 2835
500.0 7088
1000.0 14,176
2000.0 28,352
5000.0 70,881
10,000.0 141,762
20,000.0 283,524
50,000.0 708,811
100,000.0 1,417,622
200,000.0 2,835,244
500,000.0 7,088,110
1,000,000.0 14,176,220
NOK tỷ lệ
12 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ