Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NZD
coinmill.com
100 1.30
200 2.50
500 6.30
1000 12.50
2000 25.00
5000 62.60
10,000 125.20
20,000 250.40
50,000 625.90
100,000 1251.80
200,000 2503.70
500,000 6259.20
1,000,000 12,518.30
2,000,000 25,036.60
5,000,000 62,591.50
10,000,000 125,183.10
20,000,000 250,366.10
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD ISK
coinmill.com
1.00 80
2.00 160
5.00 399
10.00 799
20.00 1598
50.00 3994
100.00 7988
200.00 15,977
500.00 39,942
1000.00 79,883
2000.00 159,766
5000.00 399,415
10,000.00 798,830
20,000.00 1,597,660
50,000.00 3,994,150
100,000.00 7,988,301
200,000.00 15,976,601
NZD tỷ lệ
25 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ