Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ISK OMR
coinmill.com
100 0.280
200 0.560
500 1.400
1000 2.800
2000 5.605
5000 14.010
10,000 28.020
20,000 56.045
50,000 140.110
100,000 280.220
200,000 560.440
500,000 1401.100
1,000,000 2802.200
2,000,000 5604.400
5,000,000 14,011.005
10,000,000 28,022.010
20,000,000 56,044.020
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR ISK
coinmill.com
0.200 71
0.500 178
1.000 357
2.000 714
5.000 1784
10.000 3569
20.000 7137
50.000 17,843
100.000 35,686
200.000 71,372
500.000 178,431
1000.000 356,862
2000.000 713,725
5000.000 1,784,312
10,000.000 3,568,623
20,000.000 7,137,247
50,000.000 17,843,117
OMR tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ