Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ISK OMR
coinmill.com
100 0.280
200 0.560
500 1.395
1000 2.790
2000 5.575
5000 13.940
10,000 27.880
20,000 55.755
50,000 139.395
100,000 278.785
200,000 557.570
500,000 1393.930
1,000,000 2787.855
2,000,000 5575.710
5,000,000 13,939.275
10,000,000 27,878.555
20,000,000 55,757.110
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR ISK
coinmill.com
0.200 72
0.500 179
1.000 359
2.000 717
5.000 1793
10.000 3587
20.000 7174
50.000 17,935
100.000 35,870
200.000 71,740
500.000 179,349
1000.000 358,699
2000.000 717,397
5000.000 1,793,493
10,000.000 3,586,987
20,000.000 7,173,973
50,000.000 17,934,933
OMR tỷ lệ
22 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ