Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ISK OMR
coinmill.com
100 0.280
200 0.560
500 1.405
1000 2.810
2000 5.615
5000 14.040
10,000 28.080
20,000 56.160
50,000 140.400
100,000 280.800
200,000 561.600
500,000 1404.000
1,000,000 2808.005
2,000,000 5616.010
5,000,000 14,040.020
10,000,000 28,080.040
20,000,000 56,160.085
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR ISK
coinmill.com
0.200 71
0.500 178
1.000 356
2.000 712
5.000 1781
10.000 3561
20.000 7122
50.000 17,806
100.000 35,612
200.000 71,225
500.000 178,062
1000.000 356,125
2000.000 712,250
5000.000 1,780,624
10,000.000 3,561,248
20,000.000 7,122,496
50,000.000 17,806,241
OMR tỷ lệ
4 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ