Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ISK OMR
coinmill.com
100 0.280
200 0.560
500 1.400
1000 2.795
2000 5.595
5000 13.985
10,000 27.970
20,000 55.940
50,000 139.855
100,000 279.710
200,000 559.420
500,000 1398.555
1,000,000 2797.110
2,000,000 5594.220
5,000,000 13,985.550
10,000,000 27,971.100
20,000,000 55,942.195
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR ISK
coinmill.com
0.200 72
0.500 179
1.000 358
2.000 715
5.000 1788
10.000 3575
20.000 7150
50.000 17,876
100.000 35,751
200.000 71,502
500.000 178,756
1000.000 357,512
2000.000 715,024
5000.000 1,787,559
10,000.000 3,575,119
20,000.000 7,150,238
50,000.000 17,875,594
OMR tỷ lệ
8 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ