Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PEN
coinmill.com
100 2.82
200 5.65
500 14.12
1000 28.24
2000 56.48
5000 141.21
10,000 282.42
20,000 564.84
50,000 1412.10
100,000 2824.20
200,000 5648.39
500,000 14,120.99
1,000,000 28,241.97
2,000,000 56,483.94
5,000,000 141,209.85
10,000,000 282,419.70
20,000,000 564,839.40
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
PEN ISK
coinmill.com
2.00 71
5.00 177
10.00 354
20.00 708
50.00 1770
100.00 3541
200.00 7082
500.00 17,704
1000.00 35,408
2000.00 70,817
5000.00 177,041
10,000.00 354,083
20,000.00 708,166
50,000.00 1,770,415
100,000.00 3,540,829
200,000.00 7,081,659
500,000.00 17,704,147
PEN tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ