Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PEN
coinmill.com
100 2.54
200 5.08
500 12.70
1000 25.40
2000 50.80
5000 127.01
10,000 254.02
20,000 508.04
50,000 1270.11
100,000 2540.22
200,000 5080.43
500,000 12,701.08
1,000,000 25,402.15
2,000,000 50,804.31
5,000,000 127,010.77
10,000,000 254,021.54
20,000,000 508,043.08
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PEN ISK
coinmill.com
2.00 79
5.00 197
10.00 394
20.00 787
50.00 1968
100.00 3937
200.00 7873
500.00 19,683
1000.00 39,367
2000.00 78,733
5000.00 196,834
10,000.00 393,667
20,000.00 787,335
50,000.00 1,968,337
100,000.00 3,936,674
200,000.00 7,873,348
500,000.00 19,683,370
PEN tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ