Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PLN
coinmill.com
100 2.68
200 5.36
500 13.40
1000 26.80
2000 53.59
5000 133.98
10,000 267.95
20,000 535.91
50,000 1339.77
100,000 2679.54
200,000 5359.08
500,000 13,397.70
1,000,000 26,795.41
2,000,000 53,590.81
5,000,000 133,977.03
10,000,000 267,954.06
20,000,000 535,908.11
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN ISK
coinmill.com
2.00 75
5.00 187
10.00 373
20.00 746
50.00 1866
100.00 3732
200.00 7464
500.00 18,660
1000.00 37,320
2000.00 74,640
5000.00 186,599
10,000.00 373,198
20,000.00 746,397
50,000.00 1,865,992
100,000.00 3,731,983
200,000.00 7,463,966
500,000.00 18,659,915
PLN tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ