Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PLN
coinmill.com
100 2.72
200 5.43
500 13.59
1000 27.17
2000 54.35
5000 135.87
10,000 271.73
20,000 543.47
50,000 1358.67
100,000 2717.34
200,000 5434.67
500,000 13,586.68
1,000,000 27,173.35
2,000,000 54,346.71
5,000,000 135,866.77
10,000,000 271,733.55
20,000,000 543,467.09
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN ISK
coinmill.com
2.00 74
5.00 184
10.00 368
20.00 736
50.00 1840
100.00 3680
200.00 7360
500.00 18,400
1000.00 36,801
2000.00 73,602
5000.00 184,004
10,000.00 368,008
20,000.00 736,015
50,000.00 1,840,038
100,000.00 3,680,076
200,000.00 7,360,151
500,000.00 18,400,378
PLN tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ