Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PLN
coinmill.com
100 2.66
200 5.31
500 13.28
1000 26.56
2000 53.12
5000 132.79
10,000 265.58
20,000 531.17
50,000 1327.91
100,000 2655.83
200,000 5311.66
500,000 13,279.14
1,000,000 26,558.29
2,000,000 53,116.58
5,000,000 132,791.45
10,000,000 265,582.90
20,000,000 531,165.80
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN ISK
coinmill.com
2.00 75
5.00 188
10.00 377
20.00 753
50.00 1883
100.00 3765
200.00 7531
500.00 18,827
1000.00 37,653
2000.00 75,306
5000.00 188,265
10,000.00 376,530
20,000.00 753,061
50,000.00 1,882,651
100,000.00 3,765,303
200,000.00 7,530,605
500,000.00 18,826,513
PLN tỷ lệ
23 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ