Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


ISK RSD
coinmill.com
100 86.0
200 172.0
500 430.5
1000 861.0
2000 1722.0
5000 4304.5
10,000 8609.0
20,000 17,217.5
50,000 43,044.0
100,000 86,088.0
200,000 172,176.5
500,000 430,441.0
1,000,000 860,882.0
2,000,000 1,721,764.0
5,000,000 4,304,409.5
10,000,000 8,608,819.5
20,000,000 17,217,638.5
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
RSD ISK
coinmill.com
100.0 116
200.0 232
500.0 581
1000.0 1162
2000.0 2323
5000.0 5808
10,000.0 11,616
20,000.0 23,232
50,000.0 58,080
100,000.0 116,160
200,000.0 232,320
500,000.0 580,800
1,000,000.0 1,161,599
2,000,000.0 2,323,199
5,000,000.0 5,807,997
10,000,000.0 11,615,995
20,000,000.0 23,231,989
RSD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ