Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Leone Sierra Leone được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tư 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leone Sierra Leone trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sierra Leonean Leones hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Leonean Sierra Leone là tiền tệ Sierra Leone (SL, SLE). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu SLL có thể được viết Le. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Leonean Sierra Leone được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tư 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leonean Sierra Leone cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tư 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SLL có 5 chữ số có nghĩa.


ISK SLL
coinmill.com
100 7620
200 15,230
500 38,080
1000 76,160
2000 152,310
5000 380,780
10,000 761,550
20,000 1,523,100
50,000 3,807,750
100,000 7,615,500
200,000 15,231,000
500,000 38,077,510
1,000,000 76,155,010
2,000,000 152,310,030
5,000,000 380,775,070
10,000,000 761,550,130
20,000,000 1,523,100,270
ISK tỷ lệ
20 tháng Tư 2018
SLL ISK
coinmill.com
5000 66
10,000 131
20,000 263
50,000 657
100,000 1313
200,000 2626
500,000 6566
1,000,000 13,131
2,000,000 26,262
5,000,000 65,656
10,000,000 131,311
20,000,000 262,622
50,000,000 656,556
100,000,000 1,313,111
200,000,000 2,626,222
500,000,000 6,565,556
1,000,000,000 13,131,112
SLL tỷ lệ
21 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ