Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2023.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 13 Tháng Một 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 13 Tháng Một 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ISK TND
coinmill.com
100 2.155
200 4.315
500 10.785
1000 21.570
2000 43.135
5000 107.840
10,000 215.675
20,000 431.355
50,000 1078.385
100,000 2156.770
200,000 4313.540
500,000 10,783.855
1,000,000 21,567.710
2,000,000 43,135.420
5,000,000 107,838.555
10,000,000 215,677.105
20,000,000 431,354.215
ISK tỷ lệ
13 Tháng Một 2023
TND ISK
coinmill.com
2.000 93
5.000 232
10.000 464
20.000 927
50.000 2318
100.000 4637
200.000 9273
500.000 23,183
1000.000 46,366
2000.000 92,731
5000.000 231,828
10,000.000 463,656
20,000.000 927,312
50,000.000 2,318,280
100,000.000 4,636,561
200,000.000 9,273,121
500,000.000 23,182,804
TND tỷ lệ
13 Tháng Một 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ