Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 3 chữ số có nghĩa.


ISK TND
coinmill.com
100 2.410
200 4.820
500 12.050
1000 24.095
2000 48.190
5000 120.480
10,000 240.960
20,000 481.920
50,000 1204.800
100,000 2409.600
200,000 4819.200
500,000 12,048.000
1,000,000 24,096.000
2,000,000 48,192.000
5,000,000 120,480.000
10,000,000 240,960.000
20,000,000 481,920.000
ISK tỷ lệ
7 tháng Chín 2026
TND ISK
coinmill.com
2.000 83
5.000 208
10.000 415
20.000 830
50.000 2075
100.000 4150
200.000 8300
500.000 20,750
1000.000 41,501
2000.000 83,001
5000.000 207,503
10,000.000 415,007
20,000.000 830,013
50,000.000 2,075,033
100,000.000 4,150,066
200,000.000 8,300,133
500,000.000 20,750,332
TND tỷ lệ
7 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ