Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


ISK TND
coinmill.com
100 2.450
200 4.905
500 12.260
1000 24.520
2000 49.045
5000 122.610
10,000 245.220
20,000 490.440
50,000 1226.095
100,000 2452.190
200,000 4904.375
500,000 12,260.940
1,000,000 24,521.880
2,000,000 49,043.760
5,000,000 122,609.400
10,000,000 245,218.800
20,000,000 490,437.600
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TND ISK
coinmill.com
2.000 82
5.000 204
10.000 408
20.000 816
50.000 2039
100.000 4078
200.000 8156
500.000 20,390
1000.000 40,780
2000.000 81,560
5000.000 203,900
10,000.000 407,799
20,000.000 815,598
50,000.000 2,038,995
100,000.000 4,077,991
200,000.000 8,155,981
500,000.000 20,389,954
TND tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ