Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


ISK TWD
coinmill.com
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 1
1 2
1 4
2 8
5 19
10 38
20 77
50 192
100 384
200 768
500 1920
1000 3840
ISK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TWD ISK
coinmill.com
0 0
0 0
0 0
0 0
1 0
1 0
2 1
5 1
10 3
20 5
50 13
100 26
200 52
500 130
1000 260
2000 521
5000 1302
TWD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ