Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ISK TWD
coinmill.com
100 27
200 53
500 134
1000 267
2000 535
5000 1337
10,000 2674
20,000 5349
50,000 13,372
100,000 26,743
200,000 53,487
500,000 133,716
1,000,000 267,433
2,000,000 534,865
5,000,000 1,337,163
10,000,000 2,674,326
20,000,000 5,348,652
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD ISK
coinmill.com
20 75
50 187
100 374
200 748
500 1870
1000 3739
2000 7479
5000 18,696
10,000 37,393
20,000 74,785
50,000 186,963
100,000 373,926
200,000 747,852
500,000 1,869,630
1,000,000 3,739,260
2,000,000 7,478,519
5,000,000 18,696,299
TWD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ