Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười một 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Mười một 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ISK VND
coinmill.com
100 18,800
200 37,800
500 94,400
1000 188,800
2000 377,600
5000 944,000
10,000 1,888,200
20,000 3,776,400
50,000 9,441,000
100,000 18,882,000
200,000 37,763,800
500,000 94,409,600
1,000,000 188,819,200
2,000,000 377,638,200
5,000,000 944,095,800
10,000,000 1,888,191,400
20,000,000 3,776,382,800
ISK tỷ lệ
13 tháng Mười một 2018
VND ISK
coinmill.com
20,000 106
50,000 265
100,000 530
200,000 1059
500,000 2648
1,000,000 5296
2,000,000 10,592
5,000,000 26,480
10,000,000 52,961
20,000,000 105,921
50,000,000 264,804
100,000,000 529,607
200,000,000 1,059,215
500,000,000 2,648,037
1,000,000,000 5,296,073
2,000,000,000 10,592,146
5,000,000,000 26,480,366
VND tỷ lệ
14 tháng Mười một 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ