Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ISK VND
coinmill.com
100 19,200
200 38,400
500 95,800
1000 191,800
2000 383,600
5000 959,000
10,000 1,917,800
20,000 3,835,800
50,000 9,589,200
100,000 19,178,600
200,000 38,357,000
500,000 95,892,600
1,000,000 191,785,000
2,000,000 383,570,000
5,000,000 958,925,200
10,000,000 1,917,850,400
20,000,000 3,835,701,000
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
VND ISK
coinmill.com
20,000 104
50,000 261
100,000 521
200,000 1043
500,000 2607
1,000,000 5214
2,000,000 10,428
5,000,000 26,071
10,000,000 52,142
20,000,000 104,283
50,000,000 260,709
100,000,000 521,417
200,000,000 1,042,834
500,000,000 2,607,085
1,000,000,000 5,214,171
2,000,000,000 10,428,342
5,000,000,000 26,070,854
VND tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ