Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Jamaica Dollar (JMD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Jamaica Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Jamaica Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Jamaica đô la hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dollar Jamaica là tiền tệ Jamaica (JM, JAM). Ký hiệu JMD có thể được viết J$. Dollar Jamaica được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Jamaica cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JMD có 5 chữ số có nghĩa.


ITL JMD
coinmill.com
1000 87.55
2000 175.10
5000 437.75
10,000 875.50
20,000 1750.99
50,000 4377.48
100,000 8754.97
200,000 17,509.94
500,000 43,774.84
1,000,000 87,549.68
2,000,000 175,099.36
5,000,000 437,748.40
10,000,000 875,496.80
20,000,000 1,750,993.59
50,000,000 4,377,483.99
100,000,000 8,754,967.97
200,000,000 17,509,935.94
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
JMD ITL
coinmill.com
100.00 1142
200.00 2284
500.00 5711
1000.00 11,422
2000.00 22,844
5000.00 57,110
10,000.00 114,221
20,000.00 228,442
50,000.00 571,104
100,000.00 1,142,209
200,000.00 2,284,417
500,000.00 5,711,043
1,000,000.00 11,422,086
2,000,000.00 22,844,173
5,000,000.00 57,110,432
10,000,000.00 114,220,863
20,000,000.00 228,441,727
JMD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ