Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Shilling Kenya (KES) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


ITL KES
coinmill.com
1000 77.53
2000 155.05
5000 387.63
10,000 775.27
20,000 1550.53
50,000 3876.33
100,000 7752.66
200,000 15,505.31
500,000 38,763.28
1,000,000 77,526.56
2,000,000 155,053.12
5,000,000 387,632.79
10,000,000 775,265.59
20,000,000 1,550,531.18
50,000,000 3,876,327.94
100,000,000 7,752,655.89
200,000,000 15,505,311.78
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
KES ITL
coinmill.com
100.00 1290
200.00 2580
500.00 6449
1000.00 12,899
2000.00 25,798
5000.00 64,494
10,000.00 128,988
20,000.00 257,976
50,000.00 644,940
100,000.00 1,289,881
200,000.00 2,579,761
500,000.00 6,449,403
1,000,000.00 12,898,805
2,000,000.00 25,797,611
5,000,000.00 64,494,027
10,000,000.00 128,988,054
20,000,000.00 257,976,109
KES tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ