Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ITL KRW
coinmill.com
1000 919
2000 1838
5000 4595
10,000 9189
20,000 18,379
50,000 45,946
100,000 91,893
200,000 183,785
500,000 459,464
1,000,000 918,927
2,000,000 1,837,854
5,000,000 4,594,636
10,000,000 9,189,272
20,000,000 18,378,543
50,000,000 45,946,359
100,000,000 91,892,717
200,000,000 183,785,435
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
KRW ITL
coinmill.com
1000 1088
2000 2176
5000 5441
10,000 10,882
20,000 21,765
50,000 54,411
100,000 108,823
200,000 217,645
500,000 544,113
1,000,000 1,088,226
2,000,000 2,176,451
5,000,000 5,441,128
10,000,000 10,882,255
20,000,000 21,764,510
50,000,000 54,411,276
100,000,000 108,822,552
200,000,000 217,645,103
KRW tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ