Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ITL KRW
coinmill.com
1000 877
2000 1754
5000 4385
10,000 8771
20,000 17,541
50,000 43,854
100,000 87,707
200,000 175,414
500,000 438,535
1,000,000 877,071
2,000,000 1,754,141
5,000,000 4,385,353
10,000,000 8,770,705
20,000,000 17,541,411
50,000,000 43,853,527
100,000,000 87,707,055
200,000,000 175,414,110
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
KRW ITL
coinmill.com
1000 1140
2000 2280
5000 5701
10,000 11,402
20,000 22,803
50,000 57,008
100,000 114,016
200,000 228,032
500,000 570,080
1,000,000 1,140,159
2,000,000 2,280,318
5,000,000 5,700,796
10,000,000 11,401,591
20,000,000 22,803,183
50,000,000 57,007,957
100,000,000 114,015,914
200,000,000 228,031,828
KRW tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ