Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ITL KRW
coinmill.com
1000 841
2000 1682
5000 4206
10,000 8412
20,000 16,824
50,000 42,061
100,000 84,122
200,000 168,243
500,000 420,608
1,000,000 841,215
2,000,000 1,682,430
5,000,000 4,206,075
10,000,000 8,412,150
20,000,000 16,824,300
50,000,000 42,060,750
100,000,000 84,121,500
200,000,000 168,243,000
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KRW ITL
coinmill.com
1000 1189
2000 2378
5000 5944
10,000 11,888
20,000 23,775
50,000 59,438
100,000 118,876
200,000 237,751
500,000 594,378
1,000,000 1,188,757
2,000,000 2,377,513
5,000,000 5,943,784
10,000,000 11,887,567
20,000,000 23,775,135
50,000,000 59,437,837
100,000,000 118,875,674
200,000,000 237,751,348
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ