Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ITL KWD
coinmill.com
1000 0.184
2000 0.369
5000 0.922
10,000 1.844
20,000 3.689
50,000 9.221
100,000 18.443
200,000 36.885
500,000 92.213
1,000,000 184.426
2,000,000 368.853
5,000,000 922.132
10,000,000 1844.264
20,000,000 3688.527
50,000,000 9221.318
100,000,000 18,442.636
200,000,000 36,885.272
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
KWD ITL
coinmill.com
0.200 1084
0.500 2711
1.000 5422
2.000 10,844
5.000 27,111
10.000 54,222
20.000 108,444
50.000 271,111
100.000 542,222
200.000 1,084,444
500.000 2,711,109
1000.000 5,422,218
2000.000 10,844,437
5000.000 27,111,092
10,000.000 54,222,184
20,000.000 108,444,368
50,000.000 271,110,919
KWD tỷ lệ
3 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ