Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


ITL KZT
coinmill.com
1000 258
2000 516
5000 1290
10,000 2580
20,000 5159
50,000 12,898
100,000 25,797
200,000 51,593
500,000 128,983
1,000,000 257,967
2,000,000 515,933
5,000,000 1,289,833
10,000,000 2,579,667
20,000,000 5,159,333
50,000,000 12,898,333
100,000,000 25,796,667
200,000,000 51,593,333
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
KZT ITL
coinmill.com
500 1938
1000 3876
2000 7753
5000 19,382
10,000 38,765
20,000 77,529
50,000 193,823
100,000 387,647
200,000 775,294
500,000 1,938,235
1,000,000 3,876,470
2,000,000 7,752,940
5,000,000 19,382,349
10,000,000 38,764,698
20,000,000 77,529,397
50,000,000 193,823,491
100,000,000 387,646,983
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ