Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


ITL KZT
coinmill.com
1000 262
2000 523
5000 1308
10,000 2617
20,000 5233
50,000 13,083
100,000 26,166
200,000 52,332
500,000 130,831
1,000,000 261,661
2,000,000 523,322
5,000,000 1,308,306
10,000,000 2,616,611
20,000,000 5,233,223
50,000,000 13,083,057
100,000,000 26,166,113
200,000,000 52,332,226
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
KZT ITL
coinmill.com
500 1911
1000 3822
2000 7643
5000 19,109
10,000 38,217
20,000 76,435
50,000 191,087
100,000 382,174
200,000 764,347
500,000 1,910,868
1,000,000 3,821,737
2,000,000 7,643,474
5,000,000 19,108,684
10,000,000 38,217,369
20,000,000 76,434,738
50,000,000 191,086,845
100,000,000 382,173,689
KZT tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ