Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


ITL KZT
coinmill.com
1000 261
2000 523
5000 1307
10,000 2614
20,000 5229
50,000 13,072
100,000 26,143
200,000 52,286
500,000 130,715
1,000,000 261,431
2,000,000 522,862
5,000,000 1,307,155
10,000,000 2,614,310
20,000,000 5,228,619
50,000,000 13,071,548
100,000,000 26,143,095
200,000,000 52,286,190
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
KZT ITL
coinmill.com
500 1913
1000 3825
2000 7650
5000 19,126
10,000 38,251
20,000 76,502
50,000 191,255
100,000 382,510
200,000 765,020
500,000 1,912,551
1,000,000 3,825,102
2,000,000 7,650,204
5,000,000 19,125,509
10,000,000 38,251,018
20,000,000 76,502,036
50,000,000 191,255,089
100,000,000 382,510,178
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ