Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


ITL LKR
coinmill.com
1000 192
2000 384
5000 960
10,000 1919
20,000 3838
50,000 9595
100,000 19,191
200,000 38,382
500,000 95,954
1,000,000 191,908
2,000,000 383,817
5,000,000 959,542
10,000,000 1,919,084
20,000,000 3,838,169
50,000,000 9,595,422
100,000,000 19,190,843
200,000,000 38,381,687
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
LKR ITL
coinmill.com
200 1042
500 2605
1000 5211
2000 10,422
5000 26,054
10,000 52,108
20,000 104,216
50,000 260,541
100,000 521,082
200,000 1,042,164
500,000 2,605,409
1,000,000 5,210,818
2,000,000 10,421,637
5,000,000 26,054,092
10,000,000 52,108,184
20,000,000 104,216,368
50,000,000 260,540,919
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ