Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


ITL LKR
coinmill.com
1000 197
2000 394
5000 984
10,000 1968
20,000 3937
50,000 9842
100,000 19,684
200,000 39,368
500,000 98,421
1,000,000 196,841
2,000,000 393,682
5,000,000 984,206
10,000,000 1,968,412
20,000,000 3,936,825
50,000,000 9,842,061
100,000,000 19,684,123
200,000,000 39,368,245
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
LKR ITL
coinmill.com
200 1016
500 2540
1000 5080
2000 10,160
5000 25,401
10,000 50,802
20,000 101,605
50,000 254,012
100,000 508,024
200,000 1,016,047
500,000 2,540,118
1,000,000 5,080,237
2,000,000 10,160,473
5,000,000 25,401,183
10,000,000 50,802,366
20,000,000 101,604,731
50,000,000 254,011,829
LKR tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ