Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


ITL LYD
coinmill.com
1000 2.739
2000 5.478
5000 13.696
10,000 27.391
20,000 54.782
50,000 136.955
100,000 273.911
200,000 547.822
500,000 1369.554
1,000,000 2739.109
2,000,000 5478.217
5,000,000 13,695.544
10,000,000 27,391.087
20,000,000 54,782.174
50,000,000 136,955.436
100,000,000 273,910.872
200,000,000 547,821.744
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LYD ITL
coinmill.com
5.000 1825
10.000 3651
20.000 7302
50.000 18,254
100.000 36,508
200.000 73,016
500.000 182,541
1000.000 365,082
2000.000 730,165
5000.000 1,825,411
10,000.000 3,650,823
20,000.000 7,301,645
50,000.000 18,254,113
100,000.000 36,508,226
200,000.000 73,016,452
500,000.000 182,541,130
1,000,000.000 365,082,259
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ