Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


ITL LYD
coinmill.com
1000 3.801
2000 7.603
5000 19.007
10,000 38.014
20,000 76.027
50,000 190.068
100,000 380.137
200,000 760.274
500,000 1900.684
1,000,000 3801.368
2,000,000 7602.735
5,000,000 19,006.838
10,000,000 38,013.676
20,000,000 76,027.352
50,000,000 190,068.380
100,000,000 380,136.760
200,000,000 760,273.519
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
LYD ITL
coinmill.com
5.000 1315
10.000 2631
20.000 5261
50.000 13,153
100.000 26,306
200.000 52,613
500.000 131,532
1000.000 263,063
2000.000 526,126
5000.000 1,315,316
10,000.000 2,630,632
20,000.000 5,261,264
50,000.000 13,153,161
100,000.000 26,306,322
200,000.000 52,612,644
500,000.000 131,531,610
1,000,000.000 263,063,220
LYD tỷ lệ
12 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ