Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Moldovan Leu (MDL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


ITL MDL
coinmill.com
1000 10.46
2000 20.92
5000 52.30
10,000 104.61
20,000 209.22
50,000 523.05
100,000 1046.09
200,000 2092.19
500,000 5230.47
1,000,000 10,460.93
2,000,000 20,921.87
5,000,000 52,304.67
10,000,000 104,609.34
20,000,000 209,218.68
50,000,000 523,046.71
100,000,000 1,046,093.42
200,000,000 2,092,186.84
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
MDL ITL
coinmill.com
10.00 956
20.00 1912
50.00 4780
100.00 9559
200.00 19,119
500.00 47,797
1000.00 95,594
2000.00 191,188
5000.00 477,969
10,000.00 955,938
20,000.00 1,911,875
50,000.00 4,779,688
100,000.00 9,559,376
200,000.00 19,118,751
500,000.00 47,796,878
1,000,000.00 95,593,757
2,000,000.00 191,187,514
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ