Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


ITL MYR
coinmill.com
1000 2.43
2000 4.85
5000 12.13
10,000 24.26
20,000 48.53
50,000 121.31
100,000 242.63
200,000 485.25
500,000 1213.13
1,000,000 2426.26
2,000,000 4852.52
5,000,000 12,131.30
10,000,000 24,262.60
20,000,000 48,525.20
50,000,000 121,313.00
100,000,000 242,625.99
200,000,000 485,251.99
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
MYR ITL
coinmill.com
5.00 2061
10.00 4122
20.00 8243
50.00 20,608
100.00 41,216
200.00 82,431
500.00 206,078
1000.00 412,157
2000.00 824,314
5000.00 2,060,785
10,000.00 4,121,570
20,000.00 8,243,140
50,000.00 20,607,850
100,000.00 41,215,699
200,000.00 82,431,399
500,000.00 206,078,497
1,000,000.00 412,156,993
MYR tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ