Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


ITL MYR
coinmill.com
1000 2.41
2000 4.82
5000 12.05
10,000 24.10
20,000 48.20
50,000 120.51
100,000 241.02
200,000 482.05
500,000 1205.12
1,000,000 2410.24
2,000,000 4820.49
5,000,000 12,051.22
10,000,000 24,102.43
20,000,000 48,204.87
50,000,000 120,512.17
100,000,000 241,024.34
200,000,000 482,048.69
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
MYR ITL
coinmill.com
2.00 830
5.00 2074
10.00 4149
20.00 8298
50.00 20,745
100.00 41,490
200.00 82,979
500.00 207,448
1000.00 414,896
2000.00 829,792
5000.00 2,074,479
10,000.00 4,148,958
20,000.00 8,297,917
50,000.00 20,744,792
100,000.00 41,489,585
200,000.00 82,979,170
500,000.00 207,447,924
MYR tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ