Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 776
2000 1553
5000 3882
10,000 7764
20,000 15,528
50,000 38,819
100,000 77,639
200,000 155,278
500,000 388,194
1,000,000 776,389
2,000,000 1,552,777
5,000,000 3,881,943
10,000,000 7,763,887
20,000,000 15,527,774
50,000,000 38,819,434
100,000,000 77,638,869
200,000,000 155,277,737
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
NGN ITL
coinmill.com
1000 1288
2000 2576
5000 6440
10,000 12,880
20,000 25,760
50,000 64,401
100,000 128,801
200,000 257,603
500,000 644,007
1,000,000 1,288,015
2,000,000 2,576,029
5,000,000 6,440,073
10,000,000 12,880,146
20,000,000 25,760,293
50,000,000 64,400,732
100,000,000 128,801,465
200,000,000 257,602,930
NGN tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ