Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 272
2000 543
5000 1358
10,000 2716
20,000 5432
50,000 13,581
100,000 27,162
200,000 54,323
500,000 135,808
1,000,000 271,617
2,000,000 543,233
5,000,000 1,358,083
10,000,000 2,716,166
20,000,000 5,432,331
50,000,000 13,580,829
100,000,000 27,161,657
200,000,000 54,323,315
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
NGN ITL
coinmill.com
500 1841
1000 3682
2000 7363
5000 18,408
10,000 36,817
20,000 73,633
50,000 184,083
100,000 368,166
200,000 736,332
500,000 1,840,830
1,000,000 3,681,660
2,000,000 7,363,321
5,000,000 18,408,302
10,000,000 36,816,605
20,000,000 73,633,209
50,000,000 184,083,023
100,000,000 368,166,046
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ