Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 268
2000 536
5000 1340
10,000 2680
20,000 5360
50,000 13,401
100,000 26,802
200,000 53,603
500,000 134,009
1,000,000 268,017
2,000,000 536,035
5,000,000 1,340,087
10,000,000 2,680,173
20,000,000 5,360,346
50,000,000 13,400,866
100,000,000 26,801,732
200,000,000 53,603,463
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
NGN ITL
coinmill.com
500 1866
1000 3731
2000 7462
5000 18,656
10,000 37,311
20,000 74,622
50,000 186,555
100,000 373,110
200,000 746,220
500,000 1,865,551
1,000,000 3,731,102
2,000,000 7,462,204
5,000,000 18,655,511
10,000,000 37,311,022
20,000,000 74,622,044
50,000,000 186,555,110
100,000,000 373,110,221
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ