Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 795
2000 1590
5000 3974
10,000 7949
20,000 15,898
50,000 39,745
100,000 79,489
200,000 158,979
500,000 397,447
1,000,000 794,894
2,000,000 1,589,789
5,000,000 3,974,472
10,000,000 7,948,944
20,000,000 15,897,887
50,000,000 39,744,718
100,000,000 79,489,435
200,000,000 158,978,871
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
NGN ITL
coinmill.com
1000 1258
2000 2516
5000 6290
10,000 12,580
20,000 25,161
50,000 62,901
100,000 125,803
200,000 251,606
500,000 629,014
1,000,000 1,258,029
2,000,000 2,516,058
5,000,000 6,290,144
10,000,000 12,580,288
20,000,000 25,160,576
50,000,000 62,901,441
100,000,000 125,802,881
200,000,000 251,605,763
NGN tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ