Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 274
2000 548
5000 1371
10,000 2742
20,000 5485
50,000 13,712
100,000 27,424
200,000 54,847
500,000 137,118
1,000,000 274,236
2,000,000 548,471
5,000,000 1,371,178
10,000,000 2,742,356
20,000,000 5,484,712
50,000,000 13,711,781
100,000,000 27,423,562
200,000,000 54,847,124
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
NGN ITL
coinmill.com
500 1823
1000 3646
2000 7293
5000 18,232
10,000 36,465
20,000 72,930
50,000 182,325
100,000 364,650
200,000 729,300
500,000 1,823,250
1,000,000 3,646,499
2,000,000 7,292,999
5,000,000 18,232,496
10,000,000 36,464,993
20,000,000 72,929,986
50,000,000 182,324,965
100,000,000 364,649,929
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ