Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 265
2000 529
5000 1323
10,000 2646
20,000 5291
50,000 13,228
100,000 26,456
200,000 52,912
500,000 132,280
1,000,000 264,560
2,000,000 529,121
5,000,000 1,322,801
10,000,000 2,645,603
20,000,000 5,291,206
50,000,000 13,228,015
100,000,000 26,456,030
200,000,000 52,912,059
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
NGN ITL
coinmill.com
500 1890
1000 3780
2000 7560
5000 18,899
10,000 37,799
20,000 75,597
50,000 188,993
100,000 377,986
200,000 755,971
500,000 1,889,928
1,000,000 3,779,857
2,000,000 7,559,713
5,000,000 18,899,283
10,000,000 37,798,567
20,000,000 75,597,133
50,000,000 188,992,833
100,000,000 377,985,666
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ