Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ITL NGN
coinmill.com
1000 274
2000 548
5000 1369
10,000 2738
20,000 5476
50,000 13,691
100,000 27,382
200,000 54,763
500,000 136,908
1,000,000 273,816
2,000,000 547,633
5,000,000 1,369,082
10,000,000 2,738,163
20,000,000 5,476,327
50,000,000 13,690,816
100,000,000 27,381,633
200,000,000 54,763,265
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
NGN ITL
coinmill.com
500 1826
1000 3652
2000 7304
5000 18,260
10,000 36,521
20,000 73,042
50,000 182,604
100,000 365,208
200,000 730,417
500,000 1,826,042
1,000,000 3,652,083
2,000,000 7,304,166
5,000,000 18,260,416
10,000,000 36,520,832
20,000,000 73,041,664
50,000,000 182,604,159
100,000,000 365,208,318
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ