Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ITL NOK
coinmill.com
1000 6.0
2000 12.0
5000 29.5
10,000 59.0
20,000 118.0
50,000 295.0
100,000 590.0
200,000 1180.0
500,000 2950.0
1,000,000 5899.5
2,000,000 11,799.5
5,000,000 29,498.5
10,000,000 58,997.5
20,000,000 117,994.5
50,000,000 294,987.0
100,000,000 589,973.5
200,000,000 1,179,947.0
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
NOK ITL
coinmill.com
10.0 1695
20.0 3390
50.0 8475
100.0 16,950
200.0 33,900
500.0 84,750
1000.0 169,499
2000.0 338,998
5000.0 847,496
10,000.0 1,694,991
20,000.0 3,389,982
50,000.0 8,474,955
100,000.0 16,949,910
200,000.0 33,899,821
500,000.0 84,749,552
1,000,000.0 169,499,105
2,000,000.0 338,998,209
NOK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ