Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ITL NOK
coinmill.com
1000 5.5
2000 11.5
5000 28.5
10,000 57.0
20,000 114.0
50,000 284.5
100,000 569.0
200,000 1138.0
500,000 2845.0
1,000,000 5690.0
2,000,000 11,379.5
5,000,000 28,449.0
10,000,000 56,898.0
20,000,000 113,796.0
50,000,000 284,490.0
100,000,000 568,980.0
200,000,000 1,137,959.5
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
NOK ITL
coinmill.com
5.0 879
10.0 1758
20.0 3515
50.0 8788
100.0 17,575
200.0 35,151
500.0 87,877
1000.0 175,753
2000.0 351,506
5000.0 878,766
10,000.0 1,757,531
20,000.0 3,515,063
50,000.0 8,787,657
100,000.0 17,575,315
200,000.0 35,150,630
500,000.0 87,876,574
1,000,000.0 175,753,148
NOK tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ