Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ITL NOK
coinmill.com
1000 5.5
2000 11.0
5000 28.0
10,000 56.0
20,000 112.0
50,000 280.0
100,000 560.0
200,000 1119.5
500,000 2799.0
1,000,000 5598.0
2,000,000 11,195.5
5,000,000 27,989.0
10,000,000 55,977.5
20,000,000 111,955.0
50,000,000 279,887.5
100,000,000 559,775.0
200,000,000 1,119,550.0
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
NOK ITL
coinmill.com
5.0 893
10.0 1786
20.0 3573
50.0 8932
100.0 17,864
200.0 35,729
500.0 89,322
1000.0 178,643
2000.0 357,286
5000.0 893,216
10,000.0 1,786,432
20,000.0 3,572,864
50,000.0 8,932,159
100,000.0 17,864,318
200,000.0 35,728,636
500,000.0 89,321,591
1,000,000.0 178,643,182
NOK tỷ lệ
3 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ