Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ITL OMR
coinmill.com
1000 0.235
2000 0.470
5000 1.170
10,000 2.340
20,000 4.685
50,000 11.710
100,000 23.425
200,000 46.845
500,000 117.120
1,000,000 234.235
2,000,000 468.475
5,000,000 1171.185
10,000,000 2342.370
20,000,000 4684.745
50,000,000 11,711.855
100,000,000 23,423.715
200,000,000 46,847.425
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
OMR ITL
coinmill.com
0.200 854
0.500 2135
1.000 4269
2.000 8538
5.000 21,346
10.000 42,692
20.000 85,384
50.000 213,459
100.000 426,918
200.000 853,836
500.000 2,134,589
1000.000 4,269,178
2000.000 8,538,356
5000.000 21,345,890
10,000.000 42,691,779
20,000.000 85,383,559
50,000.000 213,458,897
OMR tỷ lệ
15 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ