Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ITL OMR
coinmill.com
1000 0.230
2000 0.460
5000 1.150
10,000 2.305
20,000 4.610
50,000 11.525
100,000 23.045
200,000 46.090
500,000 115.230
1,000,000 230.460
2,000,000 460.925
5,000,000 1152.305
10,000,000 2304.615
20,000,000 4609.225
50,000,000 11,523.065
100,000,000 23,046.135
200,000,000 46,092.270
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
OMR ITL
coinmill.com
0.200 868
0.500 2170
1.000 4339
2.000 8678
5.000 21,696
10.000 43,391
20.000 86,782
50.000 216,956
100.000 433,912
200.000 867,824
500.000 2,169,561
1000.000 4,339,122
2000.000 8,678,245
5000.000 21,695,612
10,000.000 43,391,224
20,000.000 86,782,448
50,000.000 216,956,120
OMR tỷ lệ
9 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ