Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ITL OMR
coinmill.com
1000 0.230
2000 0.460
5000 1.155
10,000 2.310
20,000 4.620
50,000 11.550
100,000 23.095
200,000 46.190
500,000 115.475
1,000,000 230.955
2,000,000 461.910
5,000,000 1154.775
10,000,000 2309.545
20,000,000 4619.090
50,000,000 11,547.730
100,000,000 23,095.455
200,000,000 46,190.915
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
OMR ITL
coinmill.com
0.200 866
0.500 2165
1.000 4330
2.000 8660
5.000 21,649
10.000 43,299
20.000 86,597
50.000 216,493
100.000 432,986
200.000 865,971
500.000 2,164,928
1000.000 4,329,856
2000.000 8,659,712
5000.000 21,649,279
10,000.000 43,298,558
20,000.000 86,597,117
50,000.000 216,492,792
OMR tỷ lệ
2 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ