Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ITL PEN
coinmill.com
1000 2.05
2000 4.10
5000 10.26
10,000 20.51
20,000 41.02
50,000 102.56
100,000 205.11
200,000 410.23
500,000 1025.57
1,000,000 2051.15
2,000,000 4102.29
5,000,000 10,255.74
10,000,000 20,511.47
20,000,000 41,022.95
50,000,000 102,557.37
100,000,000 205,114.75
200,000,000 410,229.49
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
PEN ITL
coinmill.com
2.00 975
5.00 2438
10.00 4875
20.00 9751
50.00 24,377
100.00 48,753
200.00 97,506
500.00 243,766
1000.00 487,532
2000.00 975,064
5000.00 2,437,660
10,000.00 4,875,320
20,000.00 9,750,640
50,000.00 24,376,599
100,000.00 48,753,199
200,000.00 97,506,398
500,000.00 243,765,995
PEN tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ