Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ITL PEN
coinmill.com
1000 2.09
2000 4.18
5000 10.45
10,000 20.89
20,000 41.78
50,000 104.46
100,000 208.92
200,000 417.83
500,000 1044.59
1,000,000 2089.17
2,000,000 4178.34
5,000,000 10,445.85
10,000,000 20,891.71
20,000,000 41,783.41
50,000,000 104,458.53
100,000,000 208,917.06
200,000,000 417,834.12
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
PEN ITL
coinmill.com
2.00 957
5.00 2393
10.00 4787
20.00 9573
50.00 23,933
100.00 47,866
200.00 95,732
500.00 239,329
1000.00 478,659
2000.00 957,318
5000.00 2,393,294
10,000.00 4,786,588
20,000.00 9,573,177
50,000.00 23,932,942
100,000.00 47,865,885
200,000.00 95,731,769
500,000.00 239,329,423
PEN tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ