Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ITL PEN
coinmill.com
1000 2.02
2000 4.03
5000 10.08
10,000 20.16
20,000 40.31
50,000 100.79
100,000 201.57
200,000 403.15
500,000 1007.87
1,000,000 2015.75
2,000,000 4031.49
5,000,000 10,078.73
10,000,000 20,157.46
20,000,000 40,314.93
50,000,000 100,787.32
100,000,000 201,574.64
200,000,000 403,149.28
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
PEN ITL
coinmill.com
2.00 992
5.00 2480
10.00 4961
20.00 9922
50.00 24,805
100.00 49,609
200.00 99,219
500.00 248,047
1000.00 496,094
2000.00 992,188
5000.00 2,480,471
10,000.00 4,960,942
20,000.00 9,921,883
50,000.00 24,804,708
100,000.00 49,609,415
200,000.00 99,218,831
500,000.00 248,047,076
PEN tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ