Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


ITL PGK
coinmill.com
1000 2.67
2000 5.35
5000 13.37
10,000 26.74
20,000 53.48
50,000 133.71
100,000 267.42
200,000 534.83
500,000 1337.09
1,000,000 2674.17
2,000,000 5348.35
5,000,000 13,370.87
10,000,000 26,741.73
20,000,000 53,483.47
50,000,000 133,708.67
100,000,000 267,417.35
200,000,000 534,834.70
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
PGK ITL
coinmill.com
5.00 1870
10.00 3739
20.00 7479
50.00 18,697
100.00 37,395
200.00 74,789
500.00 186,974
1000.00 373,947
2000.00 747,895
5000.00 1,869,737
10,000.00 3,739,473
20,000.00 7,478,946
50,000.00 18,697,366
100,000.00 37,394,732
200,000.00 74,789,464
500,000.00 186,973,659
1,000,000.00 373,947,318
PGK tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ