Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


ITL PGK
coinmill.com
1000 1.96
2000 3.93
5000 9.81
10,000 19.63
20,000 39.25
50,000 98.13
100,000 196.26
200,000 392.53
500,000 981.31
1,000,000 1962.63
2,000,000 3925.26
5,000,000 9813.14
10,000,000 19,626.28
20,000,000 39,252.56
50,000,000 98,131.39
100,000,000 196,262.79
200,000,000 392,525.58
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PGK ITL
coinmill.com
2.00 1019
5.00 2548
10.00 5095
20.00 10,190
50.00 25,476
100.00 50,952
200.00 101,904
500.00 254,760
1000.00 509,521
2000.00 1,019,042
5000.00 2,547,605
10,000.00 5,095,209
20,000.00 10,190,419
50,000.00 25,476,047
100,000.00 50,952,094
200,000.00 101,904,188
500,000.00 254,760,469
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ