Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ITL PKR
coinmill.com
1000 168.59
2000 337.18
5000 842.94
10,000 1685.89
20,000 3371.78
50,000 8429.44
100,000 16,858.88
200,000 33,717.75
500,000 84,294.38
1,000,000 168,588.75
2,000,000 337,177.51
5,000,000 842,943.77
10,000,000 1,685,887.54
20,000,000 3,371,775.08
50,000,000 8,429,437.71
100,000,000 16,858,875.41
200,000,000 33,717,750.83
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
PKR ITL
coinmill.com
200.00 1186
500.00 2966
1000.00 5932
2000.00 11,863
5000.00 29,658
10,000.00 59,316
20,000.00 118,632
50,000.00 296,580
100,000.00 593,159
200,000.00 1,186,319
500,000.00 2,965,797
1,000,000.00 5,931,594
2,000,000.00 11,863,187
5,000,000.00 29,657,969
10,000,000.00 59,315,937
20,000,000.00 118,631,875
50,000,000.00 296,579,687
PKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ