Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ITL PKR
coinmill.com
1000 162.64
2000 325.28
5000 813.20
10,000 1626.41
20,000 3252.82
50,000 8132.04
100,000 16,264.08
200,000 32,528.15
500,000 81,320.38
1,000,000 162,640.76
2,000,000 325,281.53
5,000,000 813,203.82
10,000,000 1,626,407.63
20,000,000 3,252,815.27
50,000,000 8,132,038.17
100,000,000 16,264,076.34
200,000,000 32,528,152.68
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PKR ITL
coinmill.com
200.00 1230
500.00 3074
1000.00 6149
2000.00 12,297
5000.00 30,743
10,000.00 61,485
20,000.00 122,970
50,000.00 307,426
100,000.00 614,852
200,000.00 1,229,704
500,000.00 3,074,260
1,000,000.00 6,148,520
2,000,000.00 12,297,040
5,000,000.00 30,742,600
10,000,000.00 61,485,201
20,000,000.00 122,970,402
50,000,000.00 307,426,004
PKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ