Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ITL PKR
coinmill.com
1000 159.45
2000 318.90
5000 797.25
10,000 1594.50
20,000 3189.00
50,000 7972.51
100,000 15,945.02
200,000 31,890.04
500,000 79,725.11
1,000,000 159,450.21
2,000,000 318,900.42
5,000,000 797,251.06
10,000,000 1,594,502.12
20,000,000 3,189,004.23
50,000,000 7,972,510.59
100,000,000 15,945,021.17
200,000,000 31,890,042.35
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
PKR ITL
coinmill.com
200.00 1254
500.00 3136
1000.00 6272
2000.00 12,543
5000.00 31,358
10,000.00 62,716
20,000.00 125,431
50,000.00 313,578
100,000.00 627,155
200,000.00 1,254,310
500,000.00 3,135,775
1,000,000.00 6,271,550
2,000,000.00 12,543,100
5,000,000.00 31,357,751
10,000,000.00 62,715,502
20,000,000.00 125,431,003
50,000,000.00 313,577,508
PKR tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ