Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Zloty Ba Lan (PLN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


ITL PLN
coinmill.com
1000 2.18
2000 4.35
5000 10.88
10,000 21.76
20,000 43.52
50,000 108.80
100,000 217.60
200,000 435.20
500,000 1088.00
1,000,000 2175.99
2,000,000 4351.99
5,000,000 10,879.97
10,000,000 21,759.95
20,000,000 43,519.89
50,000,000 108,799.73
100,000,000 217,599.45
200,000,000 435,198.91
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PLN ITL
coinmill.com
2.00 919
5.00 2298
10.00 4596
20.00 9191
50.00 22,978
100.00 45,956
200.00 91,912
500.00 229,780
1000.00 459,560
2000.00 919,120
5000.00 2,297,800
10,000.00 4,595,600
20,000.00 9,191,200
50,000.00 22,977,999
100,000.00 45,955,998
200,000.00 91,911,995
500,000.00 229,779,988
PLN tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ