Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Zloty Ba Lan (PLN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


ITL PLN
coinmill.com
1000 2.19
2000 4.38
5000 10.94
10,000 21.88
20,000 43.76
50,000 109.40
100,000 218.80
200,000 437.60
500,000 1093.99
1,000,000 2187.99
2,000,000 4375.97
5,000,000 10,939.93
10,000,000 21,879.85
20,000,000 43,759.71
50,000,000 109,399.27
100,000,000 218,798.54
200,000,000 437,597.08
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
PLN ITL
coinmill.com
2.00 914
5.00 2285
10.00 4570
20.00 9141
50.00 22,852
100.00 45,704
200.00 91,408
500.00 228,521
1000.00 457,041
2000.00 914,083
5000.00 2,285,207
10,000.00 4,570,414
20,000.00 9,140,829
50,000.00 22,852,072
100,000.00 45,704,144
200,000.00 91,408,288
500,000.00 228,520,721
PLN tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ