Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


ITL RSD
coinmill.com
1000 62.0
2000 124.0
5000 310.5
10,000 621.0
20,000 1242.0
50,000 3104.5
100,000 6209.0
200,000 12,418.0
500,000 31,045.0
1,000,000 62,090.0
2,000,000 124,180.0
5,000,000 310,450.0
10,000,000 620,900.0
20,000,000 1,241,800.5
50,000,000 3,104,501.0
100,000,000 6,209,001.5
200,000,000 12,418,003.0
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
RSD ITL
coinmill.com
100.0 1611
200.0 3221
500.0 8053
1000.0 16,106
2000.0 32,211
5000.0 80,528
10,000.0 161,056
20,000.0 322,113
50,000.0 805,282
100,000.0 1,610,565
200,000.0 3,221,130
500,000.0 8,052,824
1,000,000.0 16,105,649
2,000,000.0 32,211,298
5,000,000.0 80,528,245
10,000,000.0 161,056,490
20,000,000.0 322,112,980
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ