Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


ITL RSD
coinmill.com
1000 63.5
2000 127.5
5000 318.5
10,000 637.5
20,000 1275.0
50,000 3187.5
100,000 6374.5
200,000 12,749.0
500,000 31,873.0
1,000,000 63,746.0
2,000,000 127,492.0
5,000,000 318,730.5
10,000,000 637,460.5
20,000,000 1,274,921.5
50,000,000 3,187,303.0
100,000,000 6,374,606.5
200,000,000 12,749,212.5
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
RSD ITL
coinmill.com
100.0 1569
200.0 3137
500.0 7844
1000.0 15,687
2000.0 31,374
5000.0 78,436
10,000.0 156,872
20,000.0 313,745
50,000.0 784,362
100,000.0 1,568,724
200,000.0 3,137,449
500,000.0 7,843,622
1,000,000.0 15,687,243
2,000,000.0 31,374,487
5,000,000.0 78,436,216
10,000,000.0 156,872,433
20,000,000.0 313,744,866
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ