Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


ITL RSD
coinmill.com
1000 60.5
2000 121.0
5000 302.5
10,000 605.5
20,000 1210.5
50,000 3026.5
100,000 6052.5
200,000 12,105.5
500,000 30,263.5
1,000,000 60,526.5
2,000,000 121,053.5
5,000,000 302,633.0
10,000,000 605,266.5
20,000,000 1,210,532.5
50,000,000 3,026,331.5
100,000,000 6,052,663.0
200,000,000 12,105,326.0
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
RSD ITL
coinmill.com
100.0 1652
200.0 3304
500.0 8261
1000.0 16,522
2000.0 33,043
5000.0 82,608
10,000.0 165,217
20,000.0 330,433
50,000.0 826,083
100,000.0 1,652,165
200,000.0 3,304,331
500,000.0 8,260,827
1,000,000.0 16,521,653
2,000,000.0 33,043,307
5,000,000.0 82,608,267
10,000,000.0 165,216,534
20,000,000.0 330,433,069
RSD tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ