Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


ITL RSD
coinmill.com
1000 61.0
2000 121.5
5000 304.5
10,000 608.5
20,000 1217.5
50,000 3043.5
100,000 6086.5
200,000 12,173.5
500,000 30,433.5
1,000,000 60,867.0
2,000,000 121,734.0
5,000,000 304,335.5
10,000,000 608,671.0
20,000,000 1,217,342.0
50,000,000 3,043,355.0
100,000,000 6,086,709.5
200,000,000 12,173,419.0
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
RSD ITL
coinmill.com
100.0 1643
200.0 3286
500.0 8215
1000.0 16,429
2000.0 32,858
5000.0 82,146
10,000.0 164,292
20,000.0 328,585
50,000.0 821,462
100,000.0 1,642,924
200,000.0 3,285,848
500,000.0 8,214,619
1,000,000.0 16,429,238
2,000,000.0 32,858,476
5,000,000.0 82,146,190
10,000,000.0 164,292,379
20,000,000.0 328,584,759
RSD tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ