Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


ITL RSD
coinmill.com
1000 63.0
2000 126.0
5000 314.5
10,000 629.0
20,000 1258.0
50,000 3145.0
100,000 6290.0
200,000 12,580.5
500,000 31,450.5
1,000,000 62,901.5
2,000,000 125,802.5
5,000,000 314,506.5
10,000,000 629,013.5
20,000,000 1,258,027.0
50,000,000 3,145,067.5
100,000,000 6,290,135.0
200,000,000 12,580,269.5
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
RSD ITL
coinmill.com
100.0 1590
200.0 3180
500.0 7949
1000.0 15,898
2000.0 31,796
5000.0 79,490
10,000.0 158,979
20,000.0 317,958
50,000.0 794,896
100,000.0 1,589,791
200,000.0 3,179,582
500,000.0 7,948,955
1,000,000.0 15,897,910
2,000,000.0 31,795,821
5,000,000.0 79,489,552
10,000,000.0 158,979,104
20,000,000.0 317,958,208
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ